Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hyperediting
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chỉnh sửa quá mức (của axit nucleic)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Excessive editing (of nucleic acid)
Nguồn gốc
(etymology)
hyper-
+
editing
AI
1
Chỉnh sửa quá mức (của axit nucleic)
1
Chỉnh sửa quá mức (của axit nucleic)
1
Chỉnh sửa quá mức (của axit nucleic)