Dịch

hypercatalectic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có một âm tiết bổ sung được thêm vào âm tiết cuối cùng (chân của một câu thơ)tính từkhông so sánh (not comparable)Which has an extra syllable added to the last dipody (foot of a verse).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhhypercatalēcticus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổὑπερκατάληκτοςhuperkatálēktos

Ngôn ngữ khác

AI