catalectic
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- (nói về dòng có vần không đầy đủ) thiếu âm tiết ở cuối hoặc kết thúc bằng dấu chân không đầy đủtính từ(said of a line with incomplete meter) lacking a syllable at the end or ending with an incomplete foot.
- Không đầy đủ; một phần; không ảnh hưởng đến toàn bộ chấttính từincomplete; partial; not affecting the whole of a substance
- Dòng có nhịp không đầy đủ, thiếu âm tiết ở cuối hoặc kết thúc bằng dấu chân không đầy đủdanh từA line with incomplete meter, lacking a syllable at the end or ending with an incomplete foot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catalecticDạng gốc (base form)
- catalecticsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcatalecticus
- từ tiếng Hy Lạp cổκαταληκτικόςkatalēktikós“leaving off, incomplete”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ,
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc catalectic- catalexisChân cuối cùng được rút ngắn hoặc chưa hoàn chỉnh ở cuối câudanh từ
- catalecticantĐa thức trong các hệ số của dạng bậc chẵn biến mất khi dạng đó là tổng của một số lũy thừa nhỏ bất thường của dạng tuyến tínhdanh từ
- dicatalecticXúc tác kép ở cả phần giữa và phần cuối câu thơtính từ
Từ liên quan (related word)