Dịch

catalectic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. (nói về dòng có vần không đầy đủ) thiếu âm tiết ở cuối hoặc kết thúc bằng dấu chân không đầy đủtính từ(said of a line with incomplete meter) lacking a syllable at the end or ending with an incomplete foot.
  2. Không đầy đủ; một phần; không ảnh hưởng đến toàn bộ chấttính từincomplete; partial; not affecting the whole of a substance
  3. Dòng có nhịp không đầy đủ, thiếu âm tiết ở cuối hoặc kết thúc bằng dấu chân không đầy đủdanh từA line with incomplete meter, lacking a syllable at the end or ending with an incomplete foot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. catalecticDạng gốc (base form)
  2. catalecticsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcatalecticus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκαταληκτικόςkatalēktikós“leaving off, incomplete”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ,

AI