Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hyperawareness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái siêu nhận thức: cực kỳ nhạy cảm với các kích thích
danh từ
The state of being hyperaware: extremely sensitive to stimuli.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
hyperconsciousness
overconsciousness
Ví dụ
Rouaud's
narration
is
an
exercise
in
hyperawareness
;
it
is
a
vision
of
a
world
magnified
in
the
dewdrops
of
an
extreme
sensibility
.
Nguồn gốc
(etymology)
hyperaware
+
-ness
AI
1
Trạng thái siêu nhận thức: cực kỳ nhạy cảm với các kích thích
1
Trạng thái siêu nhận thức: cực kỳ nhạy cảm với các kích thích
1
Trạng thái siêu nhận thức: cực kỳ nhạy cảm với các kích thích