Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hyperadvocacy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vận động quá mức hoặc nhiệt tình, điển hình là trên mạng xã hội
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Excessive or zealous advocacy, typically on social media
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
hyperadvocate
Nguồn gốc
(etymology)
hyper-
+
advocacy
AI
1
Vận động quá mức hoặc nhiệt tình
1
Vận động quá mức hoặc nhiệt tình
1
Vận động quá mức hoặc nhiệt tình