Dịch

hyoid

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có hình chữ U, hoặc giống chữ upsilon (υ)tính từkhông so sánh (not comparable)Shaped like a U, or like the letter upsilon (υ).
  2. Liên quan đến xương móngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the hyoid bone.
  3. Dạng tỉnh lược của hyoid bonedanh từEllipsis of hyoid bone.
  4. Đường cong giống chữ U viết hoa trong tiếng Anhdanh từA curved line resembling the English uppercase letter U.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hyoidDạng gốc (base form)
  2. hyoidsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hyoid archdanh từVòm họng thứ hai, hỗ trợ hình thành mặt bên và mặt trước của cổ
hyoid bonedanh từXương hình chữ U hoặc phức hợp xương nằm giữa gốc lưỡi và thanh quản và hỗ trợ lưỡi, thanh quản và các cơ của chúng
hyoidean archdanh từVòm hyoid
hyo-tiền tốHình chữ U

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháphyoïde
  2. từ tiếng Latinh mớihȳoīdēs
  3. từ tiếng Hy Lạp cổῡ̔οειδήςhūoeidḗs“shaped like the letter "υ"”

Ví dụ

  • xương móng
  • .
  • , , , ?

AI