hyoid
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có hình chữ U, hoặc giống chữ upsilon (υ)tính từkhông so sánh (not comparable)Shaped like a U, or like the letter upsilon (υ).
- Liên quan đến xương móngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the hyoid bone.
- Dạng tỉnh lược của hyoid bonedanh từEllipsis of hyoid bone.
- Đường cong giống chữ U viết hoa trong tiếng Anhdanh từA curved line resembling the English uppercase letter U.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hyoidDạng gốc (base form)
- hyoidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hyoid archdanh từ | danh từ | Vòm họng thứ hai, hỗ trợ hình thành mặt bên và mặt trước của cổ |
| hyoid bonedanh từ | danh từ | Xương hình chữ U hoặc phức hợp xương nằm giữa gốc lưỡi và thanh quản và hỗ trợ lưỡi, thanh quản và các cơ của chúng |
| hyoidean archdanh từ | danh từ | Vòm hyoid |
| hyo-tiền tố | tiền tố | Hình chữ U |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hyoidNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháphyoïde
- từ tiếng Latinh mớihȳoīdēs
- từ tiếng Hy Lạp cổῡ̔οειδήςhūoeidḗs“shaped like the letter "υ"”
Ví dụ
- xương móng
- .
- , , , ?