Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hyoepiglottic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến hoặc kết nối xương móng và nắp thanh quản
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to, or connecting the hyoid bone and the epiglottis
Nguồn gốc
(etymology)
hyo-
+
epiglottic
Ví dụ
Ventral
depression
of
the
epiglottis
by
contraction
of
the
hyoepiglottic
muscle
,
as
it
may
occur
during
a
call
,
will
pull
the
dorsal
end
of
the
cuneiform
process
ventrally
and
,
thereby
,
pull
its
ventral
end
dorsally
.
AI
1
Liên quan đến hoặc kết nối xương móng và nắp thanh quản
1
Liên quan đến hoặc kết nối xương móng và nắp thanh quản
1
Liên quan đến hoặc kết nối xương móng và nắp thanh quản