Nghĩa chính
- Cảm giác ấm cúng, thoải mái, hài lòng và vui vẻdanh từkhông đếm được (uncountable)A feeling of cosiness, comfort, contentment and conviviality.
- Ấm cúng, vui vẻtính từCosy, convivial.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Đan Mạchhygge
- mượn từ Norwegian Nynorskhygge
- mượn từ Norwegian Bokmålhygge
Ví dụ
- , ( ), .
- ‘, ? ?’ ‘ ,’ , .