Dịch

hygge

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cảm giác ấm cúng, thoải mái, hài lòng và vui vẻdanh từkhông đếm được (uncountable)A feeling of cosiness, comfort, contentment and conviviality.
  2. Ấm cúng, vui vẻtính từCosy, convivial.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Đan Mạchhygge
  2. mượn từ Norwegian Nynorskhygge
  3. mượn từ Norwegian Bokmålhygge

Ví dụ

  • , ( ), .
  • ‘, ? ?’ ‘ ,’ , .

AI