Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hydrostaticity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Điều kiện thủy tĩnh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of being hydrostatic.
Nguồn gốc
(etymology)
hydrostatic
+
-ity
Ví dụ
The
structure
of
the
high-pressure
phase
differs
completely
,
depending
on
the
hydrostaticity
of
applied
pressure
.
AI
1
Điều kiện thủy tĩnh
1
Điều kiện thủy tĩnh
1
Điều kiện thủy tĩnh