Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hydroseeding
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phương pháp gieo hạt (đặc biệt được sử dụng với cỏ) sử dụng hỗn hợp hạt giống trong nước
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A method of seeding (used especially with grass) that uses a slurry of seed in water
Nguồn gốc
(etymology)
hydro-
+
seeding
AI
1
Phương pháp gieo hạt (đặc biệt được sử dụng với cỏ) sử dụng hỗn hợp hạt giống trong nước
1
Phương pháp gieo hạt (đặc biệt được sử dụng với cỏ) sử dụng hỗn hợp hạt giống trong nước
1
Phương pháp gieo hạt (đặc biệt được sử dụng với cỏ) sử dụng hỗn hợp hạt giống trong nước