Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hydros
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Số nhiều của hydro
danh từ
transliteration of Greek ὕδρος, "water snake"
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hydros
hydros
tatic
Thuộc thủy tĩnh học
tính từ
C2
hydros
ki
Ván trượt tuyết cho phép thủy phi cơ hạ cánh trên mặt nước
danh từ
hydros
alt
Muối được cho là được hình thành bởi một hydraxit và một bazơ
danh từ
hydros
eed
Hỗn hợp hạt giống, nước, phân bón, v.v. được sử dụng trong gieo hạt bằng nước
danh từ
Xem thêm 8 từ
AI
1
Số nhiều của hydro
1
Số nhiều của hydro
1
Số nhiều của hydro