Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hydropsy
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
h
aɪ
d
ɹ
ɒ
p
s
i
/
US
/ˈ
h
aɪ
d
ɹ
ɑ
p
s
i
/
Nghĩa chính
1
Bệnh phù
danh từ
Edema, dropsy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hydropsy
Dạng gốc
(base form)
hydrops
ies
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hydropsy
hydropsy
chid
Các loài ruồi caddisfly thuộc họ Hydropsychidae
danh từ
AI
1
Bệnh phù
1
Bệnh phù
1
Bệnh phù