Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hydrolyte
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất thủy phân
danh từ
A substance subjected to hydrolysis.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hydrolyte
Dạng gốc
(base form)
hydrolyte
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hydro-
+
-lyte
AI
1
Chất thủy phân
1
Chất thủy phân
1
Chất thủy phân