Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hydrochronic
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại cần sa trồng thủy canh rất mạnh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A very potent type of hydroponically-grown marijuana.
Nguồn gốc
(etymology)
hydroponic
+
chronic
AI
1
Loại cần sa trồng thủy canh rất mạnh
1
Loại cần sa trồng thủy canh rất mạnh
1
Loại cần sa trồng thủy canh rất mạnh