hydrocephaloid
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc giống như bệnh não úng thủytính từOf, relating to, or resembling hydrocephalus.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hydrocephaloid affection | Chưa có nghĩa |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hydrocephaloid affection | Chưa có nghĩa |