hydriodic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến axit hydriodic hoặc các dẫn xuất của nótính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to hydriodic acid or its derivatives
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hydriodic aciddanh từ | danh từ | Dung dịch hydro iodua HI trong nước; là axit mạnh và là chất khử |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha