hydramide
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một trong nhóm các chất kết tinh được tạo ra do tác dụng của amoniac với một số aldehyd nhất địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of a group of crystalline bodies produced by the action of ammonia on certain aldehydes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hydramideDạng gốc (base form)
- hydramidesSố nhiều (plural)