Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hydram
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ram thủy lực
danh từ
A hydraulic ram.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hydram
Dạng gốc
(base form)
hydram
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hydram
hydram
ide
Một trong nhóm các chất kết tinh được tạo ra do tác dụng của amoniac với một số aldehyd nhất định
danh từ
hydram
ine
Bất kỳ hợp chất hữu cơ nào có cả nhóm chức hydroxy và nhóm chức amino; một hydroxy-amine
danh từ
hydram
nic
Nước ối
tính từ
hydram
nion
Đa ối
danh từ
Xem thêm 2 từ
AI
1
Ram thủy lực
1
Ram thủy lực
1
Ram thủy lực