Nghĩa chính
- Xe hybriddanh từAn automobile powered by both an internal combustion engine and an electric motor.
- Chiếc xe châu Âu được trang bị các bộ phận của Mỹdanh từA European car fitted with American components.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hybrid carDạng gốc (base form)
- hybrid carsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ?Bạn có lái xe hybrid không?
- .Tom đã mua một chiếc xe hybrid.
- .Tom khuyến khích Mary mua một chiếc xe hybrid.