Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hyalescence
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Quá trình trở thành, hay trạng thái tồn tại, trong suốt như thủy tinh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The process of becoming, or the state of being, transparent like glass.
Nguồn gốc
(etymology)
hyaline
+
-escence
Ví dụ
I
cannot
now
say
whether
the
anemia
of
that
background
figure
,
its
apparitional
hyalescence
,
as
it
were
,
belongs
to
the
faded
memory
or
to
the
remembered
object
itself
.
AI
1
Quá trình trở thành
1
Quá trình trở thành
1
Quá trình trở thành