hushing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động của người im lặng hoặc kêu gọi im lặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who hushes, or calls for silence.
- Việc sử dụng dòng nước lớn để phát hiện mạch khoáng hoặc rửa quặngdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of a heavy discharge of water to uncover a mineral vein or wash ore.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hushingDạng gốc (base form)
- hushingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc hushing- hushinglyVì vậy, để im lặng hoặc im lặngtrạng từ
- greenhushingXu hướng tiếp thị của một công ty là im lặng về những nỗ lực phát triển bền vững của mình nhằm tránh sự chú ý từ các phe phái chính trị cực đoan, cho dù là những người thập tự chinh chống tẩy xanh xanh hơn bạn hay những người thập tự chinh chống sự thức tỉnh nâu hơn bạndanh từ
- unhushingKhông im lặng; tiếp tục phát ra âm thanhtính từ