greenhushing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xu hướng tiếp thị của một công ty là im lặng về những nỗ lực phát triển bền vững của mình nhằm tránh sự chú ý từ các phe phái chính trị cực đoan, cho dù là những người thập tự chinh chống tẩy xanh xanh hơn bạn hay những người thập tự chinh chống sự thức tỉnh nâu hơn bạndanh từkhông đếm được (uncountable)A tendency of a company’s marketing to be quiet about its sustainability efforts so as to avoid attention from the political extremes, whether greener-than-thou anti-greenwashing crusaders or browner-than-thou anti-wokeness crusaders.