hurtling
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự lao vụt, sự lao đidanh từThe act of something being hurtled or thrown.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hurtlingDạng gốc (base form)
- hurtlingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc hurtlingVí dụ
- , , […]Anh đan tay trước ngực người tình nguyện viên trẻ tuổi dũng cảm người Ireland, người đã tình nguyện đi cùng anh từ bang đó, người đã đứng hiên ngang bên cạnh anh trong những cuộc giao tranh chết chóc [...]
- , .Chiếc xe buýt màu vàng lớn lao vụt xuống phố.
- , -7 , , .Đầu chương trình tàu con thoi, trong sứ mệnh STS-7, một mảnh sơn nhỏ xíu lao vun vút qua không gian đã đập vào cửa sổ tàu con thoi, gây ra thiệt hại lớn đến mức toàn bộ cửa sổ phải được thay thế.