Nghĩa chính
- Cần hoặc khao khát một cái gì đó quan trọngđộng từTo need or crave something vital.
- Thông cảm hoặc đồng cảm với (ai đó)động từTo sympathize or empathize with (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hurt forNguyên thể (infinitive)
- hurts forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hurting forPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .
- . . . .
- .