Dịch

hunting parson

danh từ (noun)
US/ˈhʌntɪŋ ˈpɑɹsən/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giáo sĩ Anh giáo thường xuyên tham gia săn cáodanh từAn Anglican clergyman who regularly engages in fox hunting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hunting parsonDạng gốc (base form)
  2. hunting parsonsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người hoàn thành (một chức vụ) không đủ phẩm giá
  1. One who fulfils (an office) with insufficient dignity.

Ví dụ

  • , —, , [.]

AI