Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giáo sĩ Anh giáo thường xuyên tham gia săn cáodanh từAn Anglican clergyman who regularly engages in fox hunting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hunting parsonDạng gốc (base form)
- hunting parsonsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người hoàn thành (một chức vụ) không đủ phẩm giá
- One who fulfils (an office) with insufficient dignity.
Ví dụ
- , —, , [.]