huncher
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người khom người hoặc cúi người xuốngdanh từOne who hunches or slouches over.
- Người có linh cảm hoặc có những suy đoán trực quandanh từOne who has hunches, or makes intuitive guesses.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- huncherDạng gốc (base form)
- hunchersSố nhiều (plural)