Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
humusy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Tương tự như mùn
tính từ
Similar to humus.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
humusy
Dạng gốc
(base form)
more humusy
So sánh hơn
(comparative)
most humusy
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
humus
+
-y
Ví dụ
This
plant
thrives
best
in
a
humusy
soil
.
AI
1
Tương tự như mùn
1
Tương tự như mùn
1
Tương tự như mùn