Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
humongousness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính hài hước
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being humongous.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
humongosity
Ví dụ
Crossing
the
Columbia
campus
you
can’t
avoid
Amsterdam
Avenue
,
the
epitome
of
the
city’s
reputation
as
a
melting
pot
.
And
almost
lost
there
,
despite
its
humongousness
,
is
the
Episcopal
Cathedral
of
St
.
John
the
Divine
.
YAMAHA
DT
400
C
vs
.
HONDA
XL
350
K
2 /
Dual-purpose
humongousness
Nguồn gốc
(etymology)
humongous
+
-ness
AI
1
Tính hài hước
1
Tính hài hước
1
Tính hài hước