Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
humongously
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách hài hước
trạng từ
In a humongous manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
humongously
Dạng gốc
(base form)
more humongously
So sánh hơn
(comparative)
most humongously
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
humongous
+
-ly
Ví dụ
Extra
large
liv
rm
,
humongously
large
kitchen
,
utility
area
,
central
hear-air
,
½
acre
wooded
lot
on
high
knoll
.
No
humongously
outstretched
turn
signals
.
AI
1
Một cách hài hước
1
Một cách hài hước
1
Một cách hài hước