Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
human behaviour
danh từ
(noun)
US
/ˈ
h
j
u
m
ə
n
b
ɪ
ˈ
h
eɪ
v
j
ɚ/
Nghĩa chính
1
Hành vi con người
danh từ
actions of humans
2
Thói quen, cách cư xử
danh từ
patterns of actions
Ví dụ
Human
behaviour
is
influenced
by
culture
and
environment
.
Hành vi con người bị ảnh hưởng bởi văn hoá và môi trường.
Scientists
study
human
behaviour
to
understand
social
dynamics
.
Các nhà khoa học nghiên cứu hành vi con người để hiểu động lực xã hội.
AI
1
Hành vi con người
2
Thói quen
1
Hành vi con người
2
Thói quen
1
Hành vi con người
2
Thói quen