huddled
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tụm lại, túm tụmtính từkhông so sánh (not comparable)Crowded together in a huddle
- Co ro, khom ngườitính từkhông so sánh (not comparable)Crouched.
Họ từ (word family)
cùng gốc huddledVí dụ
- .Fyodor và Anna xích lại gần nhau.
- .Họ quây quần quanh đống lửa trại.
- .Họ tụm lại với nhau.