Dịch

huddled

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tụm lại, túm tụmtính từkhông so sánh (not comparable)Crowded together in a huddle
  2. Co ro, khom ngườitính từkhông so sánh (not comparable)Crouched.

Họ từ (word family)

cùng gốc huddled

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Fyodor và Anna xích lại gần nhau.
  • .Họ quây quần quanh đống lửa trại.
  • .Họ tụm lại với nhau.

AI