Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nam giới trong các ngôn ngữ Đức, do một giám mục của Liège, vị thánh bảo trợ của những người thợ săn, đặt ra vào thế kỷ thứ 8danh từ riêngA male given name from the Germanic languages, borne by an 8th-century bishop of Liège, patron saint of hunters.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HubertDạng gốc (base form)
- HubertsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Saint-Hubertdanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị ở tỉnh Luxembourg, Wallonia, Bỉ |
| St. Hubert's Keydanh từ riêng | danh từ riêng | Loại bùa có dạng đinh kim loại, hình chữ thập hoặc hình nón, dùng để đóng dấu cho chó hoặc đốt vết thương nhằm ngăn ngừa hoặc chữa bệnh dại |
| Poix-Saint-Hubertdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở đô thị Saint-Hubert, tỉnh Luxembourg, Bỉ |
| St. Hubert's diseasedanh từ | danh từ | Bệnh dại |
| St Huberts Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Central Coast, phía đông New South Wales, Australia |
Họ từ (word family)
cùng gốc HubertNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .