Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hubbing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự sắp xếp mạng lưới giao thông theo mô hình trục và nan hoa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The arrangement of a transportation network as a hub-and-spoke model.
Nguồn gốc
(etymology)
hub
+
-ing
Ví dụ
To
begin
with
,
what
effect
does
hubbing
have
on
airline
operating
costs
?
AI
1
Sự sắp xếp mạng lưới giao thông theo mô hình trục và nan hoa
1
Sự sắp xếp mạng lưới giao thông theo mô hình trục và nan hoa
1
Sự sắp xếp mạng lưới giao thông theo mô hình trục và nan hoa