Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Ngôi làng ở đô thị nông thôn Ituna Bon Accord số 246, Saskatchewan, Canadadanh từ riêngA village in the Rural Municipality of Ituna Bon Accord No. 246, Saskatchewan, Canada.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận St. Joseph, Indianadanh từ riêngAn unincorporated community in St. Joseph County, Indiana.
- Thành phố ở Quận Hardin, Iowadanh từ riêngA city in Hardin County, Iowa.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hubbard Lakedanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ nội địa lớn ở Michigan, Hoa Kỳ |
| Mount Hubbarddanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi lớn của dãy Saint Elias |
| Mother Hubbarddanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Chiếc áo choàng dài, rộng, rộng với tay áo dài và cổ cao ban đầu được các nhà truyền giáo Cơ đốc giới thiệu như một sự chuyển thể từ thời trang châu Âu thế kỷ 19 sang Polynesia nhưng sau đó bao gồm các biến thể nhẹ nhàng và nhiều màu sắc hơn |
| Hubbard squashdanh từ | danh từ | Giống Cucurbita maxima, thường có hình giọt nước và thường được dùng thay thế bí ngô trong nấu ăn |
| Hubbard Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 87 quận ở Minnesota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Park Rapids |
| Hubbard Glacierdanh từ riêng | danh từ riêng | Sông băng nằm ở phía đông Alaska và Yukon, Canada |
| Mother Hubbard clausedanh từ | danh từ | Điều khoản trong hợp đồng thuê dầu khí hoặc công cụ khác gia hạn hợp đồng thuê bao gồm cả những vùng đất không được mô tả cụ thể trong hợp đồng thuê |
| Hubbardston Nonesuchdanh từ | danh từ | Loại táo gia truyền màu xanh/cam có nguồn gốc từ New England |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Randolph
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Randolph, MissouriAn unincorporated community in Randolph County, Missouri.
Họ từ (word family)
cùng gốc HubbardVí dụ
- " ," .