Dịch

how are you doing

cụm từ (phrase)
US/ˈhaʊ ɚ jə ˈduɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Bạn khỏe khôngcụm từA greeting to an existing acquaintance, asking after their welfare.

Ví dụ

  • , ?Chào chị!
  • ?
  • . ?

AI