Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
how are you doing
cụm từ
(phrase)
US
/ˈ
h
aʊ
ɚ
j
ə
ˈ
d
u
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Bạn khỏe không
cụm từ
A greeting to an existing acquaintance, asking after their welfare.
Ví dụ
How
are
you
doing
,
miss
?
Chào chị!
And
how
are
you
doing
?
Hi
.
How
are
you
doing
?
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Bạn khỏe không
1
Bạn khỏe không
1
Bạn khỏe không