Dịch

hoverable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khả năng di chuyển bằng thủy phi cơtính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being traversed by hovercraft.
  2. Có khả năng tương tác bằng cách di chuộttính từkhông so sánh (not comparable)Capable of interaction by hovering.

Nguồn gốc (etymology)

AI