Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hotliner
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được tuyển dụng để trả lời các cuộc gọi đến đường dây nóng
danh từ
A person employed to respond to calls made to a hotline.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hotliner
Dạng gốc
(base form)
hotliner
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hotline
+
-er
AI
1
Người được tuyển dụng để trả lời các cuộc gọi đến đường dây nóng
1
Người được tuyển dụng để trả lời các cuộc gọi đến đường dây nóng
1
Người được tuyển dụng để trả lời các cuộc gọi đến đường dây nóng