Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hot yoga
danh từ
(noun)
US
/ˈ
h
ɑ
t
ˈ
j
oʊ
.
ɡ
ə
/
Nghĩa chính
1
Các bài tập yoga được thực hiện trong điều kiện nóng ẩm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Yoga exercises performed under hot and humid conditions.
Ví dụ
Given
how
difficult
and
complicated
it
can
be
to
keep
a
room
heated
to
hot
yoga
levels
,
it
could
be
quite
pricey
.
[…]
Yoga
on
the
Ball
,
Hot
Yoga
,
and
Yoga
Mama
(
for
pregnant
women
).
AI
1
Các bài tập yoga được thực hiện trong điều kiện nóng ẩm
1
Các bài tập yoga được thực hiện trong điều kiện nóng ẩm
1
Các bài tập yoga được thực hiện trong điều kiện nóng ẩm