Dịch

horticulturalism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng nghĩa với horticulturismdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of horticulturism (“small-scale agricultural lifestyle”).
  2. Ý tưởng phản đối chủ nghĩa can thiệp cho rằng con người không cần sự hướng dẫn rõ ràng từ người khác để phát triển nhận thức mà có thể được nuôi dưỡng để phát triển nhận thức của cá nhândanh từkhông đếm được (uncountable)The idea, opposing interventionism, that people do not need explicit instruction from others in order to develop cognition, but can be nurtured to develop cognition individually.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI