Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
horseplayer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người cá cược vào các cuộc đua ngựa
danh từ
A person who bets on horse races.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
horseplayer
Dạng gốc
(base form)
horseplayer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
horse
+
player
Ví dụ
Trailing
a
field
of
talented
horseplayers
that
day
,
he
made
a
few
shrewd
picks
to
move
ahead
,
then
held
on
down
the
stretch
to
earn
$50,000.
AI
1
Người cá cược vào các cuộc đua ngựa
1
Người cá cược vào các cuộc đua ngựa
1
Người cá cược vào các cuộc đua ngựa