Dịch

horror vacui

danh từ (noun)
UK/ˈhɒɹ.ə ˈvæ.kjuː.aɪ/US/ˈhɔɹ.ɚ ˈvæ.kju.aɪ/

Nghĩa chính

  1. Nguyên lý Aristoteles cho rằng trong tự nhiên không có chân khôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The Aristotelian principle that there are no vacuums in nature.
  2. Sự ghê tởm của chân không; xu hướng chung là không thích khoảng trốngdanh từkhông đếm được (uncountable)The abhorrence of a vacuum; the general tendency to dislike empty space.
  3. Đặc biệt, xu hướng của một nghệ sĩ (hoặc nghệ thuật) là lấp đầy toàn bộ bề mặt bằng các chi tiết, không để lại khoảng trốngdanh từkhông đếm được (uncountable)In particular, the tendency of an artist (or of art) to fill an entire surface with detail, leaving no blank space.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhhorror vacuī“fear of empty space”

Ví dụ

  • vacui , […]
  • ? vacui.

AI