Nghĩa chính
- Làm khiếp sợ; làm khó chịutính từStruck with horror.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của horrifyđộng từsimple past and past participle of horrify
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- horrifiedDạng gốc (base form)
- more horrifiedSo sánh hơn (comparative)
- most horrifiedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Họ từ (word family)
cùng gốc horrifiedVí dụ
- , , Không ai kinh hoàng hơn Chauncey Goodrich, hậu duệ của một gia tộc danh giá lâu đời ở Hartford.
- .Anh ấy trông có vẻ khiếp đảm.
- .Họ trông có vẻ kinh hãi.