Dịch

horizontal escalation

danh từ (noun)
UK/ˌhɒɹɪˈzɒn.təl ˌɛs.kəˈleɪ.ʃən/

Nghĩa chính

  1. Sự leo thang của một cuộc xung đột bằng cách tấn công một khu vực địa lý bổ sung, mở rộng phạm vidanh từkhông đếm được (uncountable)The escalation of a conflict by attacking an additional geographic region, widening the scope.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI