Dịch

hop up

động từ (verb)
UK/ˌhɒp ˈʌp/US/ˌhɑp ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kích động (người)động từngoại động từ (transitive)To excite (people).
  2. Lên xe caođộng từnội động từ (intransitive)To get in a high vehicle.
  3. Nhanh chóng đứng dậyđộng từnội động từ (intransitive)To stand up quickly.
  4. Làm một cái gì đó, đặc biệt là một cái máy, tốt hơn (nhanh hơn, lớn hơn, v.v.); nấu súpđộng từngoại động từ (transitive)To make something, especially a machine, better (faster, bigger etc.); to soup up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hop upNguyên thể (infinitive)
  2. hops upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hopped upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hopping upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dùng theo nghĩa đen
  1. Dùng theo nghĩa đen, xem hop, upUsed other than figuratively or idiomatically: see hop, up.

Ví dụ

  • !

AI