Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kích động (người)động từngoại động từ (transitive)To excite (people).
- Lên xe caođộng từnội động từ (intransitive)To get in a high vehicle.
- Nhanh chóng đứng dậyđộng từnội động từ (intransitive)To stand up quickly.
- Làm một cái gì đó, đặc biệt là một cái máy, tốt hơn (nhanh hơn, lớn hơn, v.v.); nấu súpđộng từngoại động từ (transitive)To make something, especially a machine, better (faster, bigger etc.); to soup up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hop upNguyên thể (infinitive)
- hops upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hopped upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hopping upPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dùng theo nghĩa đen
- Dùng theo nghĩa đen, xem hop, upUsed other than figuratively or idiomatically: see hop, up.
Ví dụ
- !