Dịch

hoopoe

danh từ (noun)
UK/ˈhupəʊ/US/ˈhupu/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đầu rìudanh từAny Old World bird of genus Upupa, especially Upupa epops (Eurasian hoopoe), known for its distinctive plumage, fanlike crest, and slender bill.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hoopoeDạng gốc (base form)
  2. hoopoesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hoopoe-larkdanh từCác loài chim thuộc chi Alaemon, được tìm thấy ở phía bắc châu Phi tới Somalia và Pakistan
wood hoopoedanh từCác loài chim thuộc chi Phoeniculus
African hoopoedanh từLoài chim thuộc loài Upupa africana, thường được coi là một phân loài của loài chim đầu rìu Á-Âu (xem Upupa epops africana)
Eurasian hoopoedanh từCác loài chim thuộc loài Upupa epops, sinh sản từ Bồ Đào Nha đến Viễn Đông Nga, cũng cư trú ở vùng nhiệt đới Châu Phi và Châu Á
Madagascar hoopoeChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc hoopoe

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Pháp cổhuppe
  2. từ tiếng Latinhupupa

AI