Nghĩa chính
- Đầu rìudanh từAny Old World bird of genus Upupa, especially Upupa epops (Eurasian hoopoe), known for its distinctive plumage, fanlike crest, and slender bill.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hoopoeDạng gốc (base form)
- hoopoesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hoopoe-larkdanh từ | danh từ | Các loài chim thuộc chi Alaemon, được tìm thấy ở phía bắc châu Phi tới Somalia và Pakistan |
| wood hoopoedanh từ | danh từ | Các loài chim thuộc chi Phoeniculus |
| African hoopoedanh từ | danh từ | Loài chim thuộc loài Upupa africana, thường được coi là một phân loài của loài chim đầu rìu Á-Âu (xem Upupa epops africana) |
| Eurasian hoopoedanh từ | danh từ | Các loài chim thuộc loài Upupa epops, sinh sản từ Bồ Đào Nha đến Viễn Đông Nga, cũng cư trú ở vùng nhiệt đới Châu Phi và Châu Á |
| Madagascar hoopoe | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc hoopoeNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
- từ tiếng Pháp cổhuppe
- từ tiếng Latinhupupa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha