Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
honor someone
UK
/ˈ
ɒ
n
.
ə
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/ˈ
ɑ
.
n
ɚ ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Tôn vinh ai đó
Ví dụ
The
city
decided
to
honor
the
local
hero
.
Thành phố quyết định tôn vinh vị anh hùng địa phương.
Xuất hiện ở từ khác
honor
kết hợp
tôn vinh ai đó
AI
1
Tôn vinh ai đó
1
Tôn vinh ai đó
1
Tôn vinh ai đó