Dịch

honking

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tiếng còi, tiếng kêu khàndanh từA sound that honks.
  2. Hôi thối, hôi rìnhtính từHaving a bad smell.
  3. Kinh khủng, tệ hạitính từTerrible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. honkingDạng gốc (base form)
  2. honkingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Chúng tôi lắng nghe tiếng kêu từ xa của đàn ngỗng trên hồ.
  • .Anh ấy đang bóp còi xe.
  • .Cô ấy đang bóp còi xe.

Họ từ (word family)

cùng gốc honking

Ngôn ngữ khác

AI