honking
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tiếng còi, tiếng kêu khàndanh từA sound that honks.
- Hôi thối, hôi rìnhtính từHaving a bad smell.
- Kinh khủng, tệ hạitính từTerrible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- honkingDạng gốc (base form)
- honkingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Chúng tôi lắng nghe tiếng kêu từ xa của đàn ngỗng trên hồ.
- .Anh ấy đang bóp còi xe.
- .Cô ấy đang bóp còi xe.
Họ từ (word family)
cùng gốc honkingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha