Dịch

honkin'

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Lớn một cách rõ ràng hoặc ấn tượng; thực sự lớntính từEmphatically or impressively big; really big.
  2. Dùng như một bộ tăng cườngtính từUsed as an intensifier.
  3. Rất; vô cùngtrạng từVery; tremendously.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. honkin'Dạng gốc (base form)
  2. more honkin'So sánh hơn (comparative)
  3. most honkin'So sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

big honkin'tính từĐồng nghĩa với big old

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • 2 , honkin'- .

AI