honkin'
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Lớn một cách rõ ràng hoặc ấn tượng; thực sự lớntính từEmphatically or impressively big; really big.
- Dùng như một bộ tăng cườngtính từUsed as an intensifier.
- Rất; vô cùngtrạng từVery; tremendously.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- honkin'Dạng gốc (base form)
- more honkin'So sánh hơn (comparative)
- most honkin'So sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| big honkin'tính từ | tính từ | Đồng nghĩa với big old |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- 2 , honkin'- .