Dịch

honeyed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được làm ngọt bằng hoặc như thể bằng mật ongtính từSweetened, with, or as if with, honey.
  2. Có đường, nhiều sirotính từSugary, syrupy.
  3. Dulcet hoặc êm dịutính từDulcet or mellifluous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. honeyedDạng gốc (base form)
  2. more honeyedSo sánh hơn (comparative)
  3. most honeyedSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

honey-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạihonyed

Ví dụ

  • những lời đường mật
  • . .

AI