Dịch

homonuclear

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có nguyên tử chỉ có một nguyên tố, đặc biệt có nguyên tử chỉ có một đồng vịtính từkhông so sánh (not comparable)Having atoms of only one element, especially having elements of only a single isotope.
  2. Diễn ra trong cùng một vòng của một hợp chấttính từkhông so sánh (not comparable)Taking place within the same ring of a compound.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI